Văn Bản Pháp Quy Liên Quan
- Thông tư số 04/2023/TT-BXD
- QCVN 16:2023/BXD
- Yêu cầu: Có chứng chỉ ISO 9001:2015 (đối với sản xuất)
Quy Trình Chứng Nhận Hợp Quy
1Đăng ký chứng nhận
2Xem xét trước đánh giá
3Đánh giá chứng nhận
4Thẩm xét hồ sơ
5Cấp giấy chứng nhận
6Giám sát định kỳ
7Chứng nhận lại
Các Sản Phẩm Phải Chứng Nhận Hợp Quy
Nhóm 1: Xi măng, phụ gia cho xi măng và bê tông
- Xi măng poóc lăng
- Xi măng poóc lăng hỗn hợp
- Xi măng poóc lăng bền sun phát
- Thạch cao phospho dùng để sản xuất xi măng
- Xỉ hạt lò cao dùng để sản xuất xi măng
- Xỉ hạt lò cao nghiền mịn dùng cho bê tông và vữa
- Phụ gia hoạt tính tro bay dùng cho bê tông, vữa xây và xi măng
Nhóm 2: Cốt liệu xây dựng
- Cát tự nhiên cho bê tông và vữa
- Cát nghiền cho bê tông và vữa
Nhóm 3: Vật liệu ốp lát
- Gạch gốm ốp lát ép bán khô
- Gạch gốm ốp lát đùn dẻo
- Đá ốp lát tự nhiên
- Gạch bê tông tự chèn
- Đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ
Nhóm 4: Vật liệu xây
- Gạch đất sét nung
- Gạch bê tông
- Sản phẩm bê tông khí chưng áp
- Tấm tường
Nhóm 5: Vật liệu lợp
- Tấm sóng maiăng xi măng
- Ngói đất sét nung
- Ngói bê tông
Nhóm 6: Thiết bị vệ sinh
- Chậu rửa
- Bồn tiểu nam treo tường
- Bồn tiểu nữ
- Bệ xí bệt
Nhóm 7: Kính xây dựng
- Kính nổi
- Kính phẳng tôi nhiệt
- Kính màu hấp thụ nhiệt
- Kính phủ phản quang
- Kính phủ bức xạ thấp (Lơ E)
- Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp
- Kính hộp gắn kín cách nhiệt
Nhóm 8: Vật liệu trang trí và hoàn thiện
- Vật liệu dán tường dạng cuộn - Giấy dán tường hoàn thiện, vật liệu dán tường vinyl và vật liệu dán tường bằng chất dẻo
- Sơn tường - dạng nhũ tương
- Tấm thạch cao và Panel thạch cao cốt sợi
- Ván sợi
- Ván dăm
- Ván ghép từ thanh dày và ván ghép từ thanh trung bình
Nhóm 9: Các sản phẩm ống cấp thoát nước
- Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) bằng PVC dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước trong điều kiện có áp suất
- Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) bằng PE dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước trong điều kiện có áp suất
- Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) bằng PP dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước trong điều kiện có áp suất
- Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) bằng nhựa nhiệt rắn gia cường bằng sợi thủy tinh (GRP) trên cơ sở nhựa polyeste không no (UP)
- Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) bằng gang dẻo dùng cho các công trình dẫn nước
Nhóm 10: Các sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng khác
- Amiăng crizotin để sản xuất tấm sóng amiăng xi măn
- Hệ thống thang cáp và máng cáp bằng sắt hoặc thép sử dụng trong lắp đặt điện của công trình
- Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) dùng để bảo vệ và lắp đặt dây dẫn điện trong nhà
Phương Thức Đánh Giá Hợp Quy
Phương thức 1
- –Thử nghiệm mẫu điển hình
- –Chứng nhận hiệu lực 01 năm
- –Chỉ có giá trị với kiểu/loại sản phẩm được lấy mẫu
Phương thức 5
- –Thử nghiệm mẫu điển hình
- –Đánh giá quá trình sản xuất
- –Giám sát định kỳ
- –Hiệu lực không quá 3 năm
Phương thức 7
- –Thử nghiệm mẫu đại diện
- –Đánh giá lô sản phẩm, hàng hóa
- –Thử nghiệm mỗi lần nhập khẩu hoặc tại nơi sản xuất
- –Chỉ có giá trị cho lô sản phẩm, hàng hóa
Áp dụng: Phương thức 1 dành cho hàng nhập khẩu và sản xuất đã áp dụng ISO 9001 hoặc tương đương
Quy Trình Công Bố Hợp Quy
1
Đánh giá hợp quy
Theo QCVN 16:2023/BXD
2
Đăng ký bản công bố hợp quy
Tại Sở Xây dựng nơi doanh nghiệp đóng trụ sở
Hồ sơ công bố gồm:
- Bản công bố hợp quy
- Bản mô tả chung về sản phẩm
- Chứng chỉ chứng nhận hợp quy vật liệu xây dựng
