Văn Bản Pháp Quy Liên Quan
- Thông tư số 21/2017/TT-BCT
- Thông tư số 07/2018/TT-BCT
- QCVN 01:2017/BCT
Quy Trình Chứng Nhận Hợp Quy
1Đăng ký chứng nhận
2Xem xét trước đánh giá
3Đánh giá chứng nhận
4Thẩm xét hồ sơ
5Cấp giấy chứng nhận
6Giám sát định kỳ
7Chứng nhận lại
Hồ Sơ Công Bố Hợp Quy
1. Công bố dựa trên kết quả tự đánh giá (bên thứ nhất)
a) Bản công bố hợp quy
Theo Mẫu 01, Phụ lục V kèm theo QCVN 01:2017/BCT
b) Báo cáo tự đánh giá, gồm:
- Tên tổ chức, cá nhân; địa chỉ; điện thoại, fax
- Tên sản phẩm, hàng hóa
- Số hiệu quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
- Kết luận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật
- Cam kết chất lượng và chịu trách nhiệm pháp lý
Đối với hàng nhập khẩu, bổ sung thêm: nhãn hiệu, kiểu loại, xuất xứ, nhà sản xuất, khối lượng/số lượng, cửa khẩu nhập, Contract/Packing list/Invoice, Bill of Lading, tờ khai hàng hóa nhập khẩu.
2. Công bố dựa trên kết quả chứng nhận/giám định (bên thứ ba)
a) Bản công bố hợp quy
Theo Mẫu 01, Phụ lục V kèm theo QCVN 01:2017/BCT
b) Giấy tờ kèm theo:
- Bản sao y Giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm dệt may
- Mẫu dấu hợp quy do tổ chức chứng nhận/giám định được chỉ định cấp
Danh Mục Sản Phẩm Dệt May Phải Chứng Nhận
Theo mã HS và mô tả sản phẩm (QCVN 01:2017/BCT):
5007Vải dệt thoi từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm
5111Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc lông động vật mịn chải thô
5112Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc lông động vật mịn chải kỹ
5113.00.00Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc lông đuôi/bờm ngựa
5208Vải dệt thoi từ bông ≥ 85%, trọng lượng ≤ 200 g/m²
5209Vải dệt thoi từ bông ≥ 85%, trọng lượng > 200 g/m²
5210Vải dệt thoi từ bông < 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, ≤ 200 g/m²
5211Vải dệt thoi từ bông < 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, > 200 g/m²
5212Vải dệt thoi khác từ sợi bông
5309Vải dệt thoi từ sợi lanh
5310Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc xơ libe dệt khác
5407Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp
5408Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo
5512–5516Vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp và tái tạo các loại
5601–5603Mền xơ, phớt nỉ, sản phẩm không dệt
5701–5705Thảm và hàng dệt trải sàn các loại
5801–5811Vải dệt nổi vòng, vải khăn lông, vải tuyn, vải dệt lưới, ren
6001–6006Vải dệt kim/móc các loại
6101–6117Quần áo dệt kim/móc: áo khoác, bộ comle, đồ lót, tất, găng tay...
6201–6217Quần áo dệt thoi: áo khoác, bộ comle, sơ mi, đồ lót, cà vạt...
6301–6308Chăn, ga gối, màn che, rèm, khăn lau, bộ vải may sẵn
6404.11Giày dép thể thao: giày tennis, bóng rổ, thể dục
6501–6505Mũ và vật đội đầu: thân mũ phớt, mũ tết, mũ dệt kim
9404Khung đệm, bộ đồ giường, chăn quilt, gối
